Gởi tiền ngân hàng nào để có ưu đãi lãi suất cao nhất tại tỉnh Cần Thơ

Đăng lúc 00:00 ngày 24/06/2017

Lượt xem 224

Do nhu cầu gửi tiền tiết kiệm, tiền gởi ngân hàng có rủi ro về mặt báo chí xã hội ... Hãy đến với Chúng Tôi !!!

VIỆT Á BANK cam kết lợi ích khách hàng cao nhất khi đến làm việc với Ngân Hàng Việt Á  tại Cần Thơ - Chi Nhánh Phú An

Địa chỉ : 21 Quang Trung, Cái Cui, Phú Thứ, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ

Mọi rủi ro thắc mắc khách hàng sẽ được giải quyết nhanh chóng và chính xác về lợi ích của khách hàng !!!

Khách hàng có thể vay mua 1 chiếc ô tô đẹp, 1 chiếc xe tải chở hàng theo yêu cầu, 1 căn nhà mơ ước ... Hãy đến với Việt Á Bank - Mọi mơ ước sẽ thành hiện thực !!!

Sau đây là Biểu Mẫu Lãi Suất Huy Động vốn - Tiền Gởi Ngân Hàng:

NGUYỄN THỊ HÀ MY

GDV – PGD PHÚ AN – CN. CẦN THƠ

Địa chỉ : 21 Quang Trung, Cái Cui, P. Phú Thứ Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ

Mobile:0932 866 798
Email : mynth@vietabank.com.vn | Website : www.vietabank.com.vn

 

 

BIỂU HUY ĐỘNG LÃI SUẤT KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN NIÊM YẾT TẠI NGÂN HÀNG TMCP VIETABANK

1. LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM CÓ KỲ HẠN TRUYỀN THỐNG: 

Lãi suất (%/năm)

VNĐ

Kỳ hạn

Lãnh lãi cuối kỳ

Lãnh lãi 1 tháng

Lãnh lãi 3 tháng

Lãnh lãi 6 tháng

Lãnh lãi 12 tháng

Lãnh lãi trước

< 100 triệu

>=100 triệu

< 100 triệu

>=100 triệu

< 100 triệu

>=100 triệu

< 100 triệu

>=100 triệu

< 100 triệu

>=100 triệu

< 100 triệu

>=100 triệu

1 tuần

0.3

0.3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.28

5.38

2 tuần

0.3

0.3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.25

5.35

3 tuần

0.3

0.3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.32

5.42

1 tháng

5.3

5.4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.20

5.30

2 tháng

5.3

5.4

5.29

5.39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.18

5.28

3 tháng

5.4

5.5

5.37

5.47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.48

6.58

4 tháng

5.3

5.4

5.26

5.36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.16

6.26

5 tháng

5.3

5.4

5.25

5.35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.12

6.22

6 tháng

6.7

6.8

6.60

6.70

6.64

6.74

 

 

 

 

 

 

6.48

6.58

7 tháng

6.4

6.5

6.29

6.39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.16

6.26

8 tháng

6.4

6.5

6.27

6.37

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.12

6.22

9 tháng

6.8

6.9

6.65

6.75

6.69

6.79

 

 

 

 

 

 

6.48

6.58

10 tháng

6.5

6.6

6.34

6.44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.16

6.26

11 tháng

6.5

6.6

6.33

6.43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.12

6.22

12 tháng

7.4

7.5

7.16

7.26

7.20

7.30

7.27

7.37

 

 

 

6.90

7.00

13 tháng

7.5

7.6

7.24

7.34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.96

7.06

15 tháng

7.6

7.7

7.29

7.39

7.33

7.43

 

 

 

 

 

 

6.77

7.07

18 tháng

7.6

7.7

7.23

7.33

7.27

7.37

7.33

7.43

 

<

Facebook chat
Top